90 giây

Đo lượng mỡ trong cơ thể, khối lượng cơ bắp và mức nước kể cả khi bệnh nhân đang nằm. Không cần nhúng nước. Không ống tiêm. Không khó chịu.

Lịch sử hồ sơ

Lịch sử các lần đo của tất cả mọi người đều được lưu trữ, an toàn và bảo mật.

Không sử dụng ước lượng

Các yếu tố nhân khẩu học như tuổi và giới không được sử dụng để đưa ra các giả định và ước lượng về đo lường thành phần cơ thể của bạn.

inbody-s10

Tin dùng bởi Chuyên gia

Được sử dụng bởi những chuyên gia thể thao hàng đầu và các cơ sở thể hình 5 sao trên khắp thế giới.

Lookin’Body

Sử dụng máy vi tính để truy cập cũng như quản lý các hồ sơ dễ dàng hơn.

Trên 50 thông số

Thường xuyên theo dõi các thông số để tìm hiểu chế độ ăn uống và chế độ tập luyện của bạn ảnh hưởng đến cơ thể của bạn ra sao.

Thông số kỹ thuật InBody S10

Specifications

Thông tin cơ bản

  • Dòng điện áp dụng: Dưới 100μA (1kHz), 500μA (lớn hơn 5kHz)
  • Sạc nguồn:
    Đầu vào: AC 100 ~240V, 50/60Hz, 1.2A
    Đầu ra: DC 12V, 3.4A
  • Loại hiển thị màn hình màu, 800 x 480 LCD
  • Giao tiếp: Màn hình cảm ứng, bàn phím bấm
  • Kết nối: 
    RS-232C 1EA, USB HOST 1EA, USB SLAVE 1EA. Không wifi, Không bluetooth.
  • Máy in tương thích:
    Máy in Laser/Inkjet (được đề xuất bởi InBody)
    Danh sách các máy in tương thích với InBody S10 có thể tìm tại http://www.inbodyservice.com
  • Kích thước:
    202 (W) × 322 (L) × 53 (H): mm
    8 (W) × 12.7 (L) × 2.1 (H) : inch
  • Khối lượng 2kg (83.8lbs)
  • Thời gian đo: 1 phút 50 giây
  • Môi trường hoạt động: 10 ~ 40℃ (50 ~ 104°F), 30 ~ 75% RH, 70 ~ 106kPa
  • Môi trường bảo quản:
    -10 ~ 70℃ (14 ~ 158°F), 10 ~ 80% RH, 50 ~ 106kPa (Không Ngưng tụ)
  • Giới hạn cân nặng: 10 ~ 250kg (22.0 ~ 551.2lbs)
  • Giới hạn tuổi: 3 ~ 99 tuổi
  • Giới hạn chiều cao: 95 ~ 220cm (3ft. 1.4in. ~ 7ft. 2.61in.)
S10 display